I.Công tác bồi dưỡng, tập
huấn nghiệp vụ, chế độ bồi dưỡng :
1. Công tác bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ
thanh tra
2. Thực hiện chế độ bồi dưỡng :
-
Chế
độ cho Cộng tác viên thanh tra.
-
Chế
độ cho các thành viên được trưng tập theo Quyết định thanh tra.
II. Hoạt động của
Thanh tra Giáo dục Quận, huyện
1. Thanh tra hành chính
1.1.
Thanh tra việc thực hiện quy định về tổ chức, biên chế của các cơ sở
giáo dục trực thuộc, trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị.
1.2.
Thanh tra việc thực hiện chế độ chính sách đối với cán bộ, giáo viên,
nhân viên, học sinh, việc thực hiện quy định công khai minh bạch trong các đơn
vị
1.3.
Thanh tra trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị trong việc thực hiện pháp
luật về Khiếu nại, Tố cáo:
1.4.
Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính đối với cơ sở giáo dục ( chỉ tính
CSGD trực thuộc)
TT
|
CSGD
|
TS CSGD
|
Số CSGD đã TTr
|
Tỷ lệ %
|
Xếp loại ( nếu có)
|
|||
Tốt
|
Khá
|
ĐYC
|
CĐYC
|
|||||
1
|
Mầm non
|
17
|
||||||
2
|
Tiểu học
|
25
|
||||||
3
|
THCS
|
13
|
||||||
4
|
Khác
|
01
|
||||||
Tổng
|
56
|
|||||||
2. Thanh tra chuyên ngành
2.1.
Thanh tra toàn diện cơ sở giáo dục ( chỉ tính CSGD trực thuộc)
TT
|
CSGD
|
TS CSGD
|
Số CSGD đã TTr
|
Tỷ lệ %
|
Ghi chú
|
1
|
Mầm non
|
17
|
Kể cả trường
ngoài công lập
|
||
2
|
Tiểu học
|
25
|
|||
3
|
THCS
|
13
|
|||
4
|
Khác
|
01
|
|||
Tổng
|
56
|
||||
2.2.
Thanh tra hoạt động sư phạm nhà giáo ( chỉ tính GV CSGD trực thuộc)
TT
|
Ngành học
|
TS GV
|
Số GV đã TTr
|
Tỷ lệ %
|
Xếp loại giờ dạy
|
|||
Giỏi
|
Khá
|
TB
|
Yếu
|
|||||
1
|
Mầm non
|
|||||||
2
|
Tiểu học
|
|||||||
3
|
THCS
|
|||||||
4
|
Khác
|
|||||||
Tổng
|
||||||||
2.3.
Thanh tra việc cấp phát, quản lý và sử dụng văn bằng chứng chỉ (Theo Quyết định số 33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 và Thông tư số
22/2012/TT-BGDDT ngày 20/6/2012 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quiy chế văn
bắng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân ban hành theo Quyết định số
33/2007/QĐ-BGDĐT ngày 20/6/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
2.4.
Thanh tra quản lý dạy thêm học thêm (DTHT)
(Theo Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT ngày 16/5/2012 của của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo)
-Việc ban hành văn bản chỉ đạo của địa phương
Những hiện tượng vi phạm
|
Hình thức xử lý
|
Ghi chú
|
2.5.
Thanh tra công tác tuyển sinh và các khoản thu, chi đầu năm học
a) Việc thực hiện văn bản chỉ đạo
b) Những kết quả cụ thể
c) Những chuyển biến sau thanh tra
2.6.
Thanh tra việc quản lý, sử dụng CSVC và các thiết bị dạy học (TBDH)
- Việc mua sắm CSVC và TBDH
- Bảo quản, sử dụng CSVC và TBDH
- Các điều kiện về cơ sở vật chất để bảo
quản, sử dụng TBDH
2.7.
Thanh tra các kỳ kiểm tra
- Công tác chỉ đạo của Phòng Giáo dục và Đào
tạo
2.8.
Thanh tra việc thực hiện các cuộc vận động và phong trào thi đua “Xây
dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực”
a)
Triển khai thực hiện các văn bản
chỉ đạo
b)
Kết quả thanh tra, kiểm tra
- Hướng dẫn và xây dựng kế hoạch công tác
thanh tra, kiểm tra các cuộc vận động và phong trào thi đua
- Kết quả cụ thể từng cuộc vận động và phong
trào thi đua.
2.9.
Thanh tra thực hiện Đề án phát triển giáo dục của Thành phố ( Đề án
giảng dạy tiếng anh trong trường phổ thông, Phổ cập mầm non 5 tuổi, Xây dựng
trường đạt chuẩn quốc gia …..)
- Tên Đề án đã thanh tra
- Nhận định chung :
2.10.
Thanh tra các chuyên đề khác : ( Công tác đổi
mới quản lý giáo dục; Kiểm tra nội bộ trường học; Đổi mới phương pháp dạy học,
kiểm tra, đánh giá; Thực hiện quy chế chuyên môn; Quản lý hoạt động các trường
ngoài công lập, các chuyên đề chuyên môn của các ngành học, bậc học…..( Nêu tên
chuyên đề, số đơn vị thanh tra).
3. Thanh tra việc thực hiện Luật
phòng chống tham nhũng; Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí
3.1.
Việc thực hiện văn bản chỉ đạo
3.2.
Xây dựng kế hoạch và triển
khai công tác thanh tra, kiểm tra
3.3.
Những kết quả cụ thể. ( Số
CSGD đã thanh tra, kiểm tra/Tổng số; Những hình thức vi phạm; Kết quả xử lý).
4. Công tác tiếp dân và giải
quyết khiếu nại, tố cáo
a) Công tác tiếp dân ( Bố trí phòng tiếp dân, nội quy tiếp công dân, lịch tiếp dân)
b) Công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo
Phân loại
|
Số đơn đã nhận
|
Số đơn đủ ĐKGQ
|
Số đơn không đủ ĐKGQ
|
Số đơn đã giải quyết
|
Phản hồi kết quả
|
Số đơn tồn đọng
|
|
Số đơn thuộc
thẩm quyền
|
Khiếu nại
|
||||||
Tố cáo
|
|||||||
Loại khác
|
|||||||
Số đơn không
thuộc thẩm quyền
|
Khiếu nại
|
||||||
Tố cáo
|
|||||||
Loại khác
|
|||||||
Tổng
|
|||||||
Lý do tồn đọng đơn
thư :





